BTemplates.com

Hotline 0962796745

Thứ Tư, 21 tháng 9, 2016

Máy kiểm tra nhiệt độ trung tâm hộp


Máy kiểm tra nhiệt độ trung tâm hộp



    Máy Tracksense Pro Basic Logger của nhà sản xuất Ellab-Đan Mạch được thiết kế cho các ứng dụng thẩm định nhiệt độ dưới 1050C. Dựa trên  nhu cầu thực tế khách hàng chúng tôi sẽ tư vấn model và các phụ kiện phụ trợ phù hợp.
I.Máy đọc dữ liệu
Máy đọc dữ liệu gồm có 02 loại đó là máy đọc nhiều vị trí và máy đọc một vị trí. Tùy theo nhu cầu thực tế sử dụng có lựa chọn phù hợp
*máy đọc dữ liệu nhiều vị trí
+ Nhiệt độ hoạt động: 50C tới 400C/ 410F tới 1040F
+ Nguồn: 5V bộ sạc ngoài 100-240V AC, 50-60 Hz hoặc USB
+ Ghi nhận dữ liệu từ reader/logger: cảm ứng
+ Kết nối máy tính thông qua cổng USB
+ Vị trí đo: 1 tới 4 vị trí ghi tại cùng một thời gian
+ Mở rộng: 1 – 3 modules
+ Có khả năng mở rộng vị trí đo: 5 – 16 bộ ghi
*Máy đọc dữ liệu một vị trí
+ Nhiệt độ hoạt động: 50C tới 400C/ 410F tới 1040F
+ Ghi nhận dữ liệu từ reader/logger: cảm ứng
+ Kết nối máy tính thông qua cổng USB
+ Số vị trí đo: 1 vị trí
II. Bộ ghi (TSP logger)
+ Thang nhiệt độ đo: -30 tới + 1050C
+ Áp suất hoạt động: 0 mbar tới 10 bar abs
+ Chất liệu làm bằng thép không gỉ 316L
+ Đường kính: 25 mm
+ Chiều dài: 44 mm
+ Bộ nhớ: lưu được 60,000 điểm dữ liệu
+ Sensor: Có thể thay đổi
+ Thời gian đo mẫu tối thiểu: 1 giây
+ Thời gian đo mẫu tối đa: 24 giờ
+  Maximum Start Delay: 14 ngày
III. Sensor : Sensor có rất nhiều loại. tùy thuộc vào nhu cầu thực tế và mẫu đo của khách hàng có lựa chọn phù hợp

-------------------------------------------------
Máy kiểm tra nhiệt độ không dây
Model: Tracksense Pro X
Hãng sản xuất: Ellab- Đan Mạch
I.Máy đọc dữ liệu
Máy đọc dữ liệu gồm có 02 loại đó là máy đọc nhiều vị trí và máy đọc một vị trí. Tùy theo nhu cầu thực tế sử dụng có lựa chọn phù hợp
*máy đọc dữ liệu nhiều vị trí
+ Nhiệt độ môi trường hoạt động: 50C tới 400C/ 410F tới 1040F
+ Nguồn: 5V bộ sạc ngoài 100-240V AC, 50-60 Hz hoặc USB
+ Ghi nhận dữ liệu từ reader/logger: cảm ứng
+ Kết nối máy tính thông qua cổng USB
+ Vị trí đo: 1 tới 4 vị trí ghi tại cùng một thời gian
+ Mở rộng: 1 – 3 modules
+ Có khả năng mở rộng vị trí đo: 5 – 16 bộ ghi
*Máy đọc dữ liệu một vị trí
+ Nhiệt độ môi trường hoạt động: 50C tới 400C/ 410F tới 1040F
+ Ghi nhận dữ liệu từ reader/logger: cảm ứng
+ Kết nối máy tính thông qua cổng USB
+ Số vị trí đo: 1 vị trí
II. Bộ ghi (TSP logger)
+ Thang nhiệt độ đo: -80 tới + 1500C
+ Áp suất hoạt động: 0 mbar tới 10 bar abs
+ Chất liệu làm bằng thép không gỉ 316L
+ Đường kính: 25 mm
+ Chiều dài: 44 mm
+ Bộ nhớ: lưu được 60,000 điểm dữ liệu
+ Sensor: Có thể thay đổi
+ Thời gian đo mẫu tối thiểu: 1 giây
+ Thời gian đo mẫu tối đa: 24 giờ
+  Maximum Start Delay: 14 ngày
III. Sensor : Sensor có rất nhiều loại. tùy thuộc vào nhu cầu thực tế và mẫu đo của khách hàng có lựa chọn phù hợp

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
NVKD: Nguyễn Phượng/0982486850

Thứ Hai, 7 tháng 12, 2015

Máy lắc ngang


Máy lắc ngang

Model: 3006

Hãng sản xuất: GFL- Đức

Cấu hình máy
+ Máy chính
+ Khay lắc
+ Kẹp
Ứng dụng
     Máy lắc ngang ( còn gọi là máy lắc kiểu pittông) được sử dụng thành công trong chuẩn đoán y học hoặc nghiên cứu sự sinh trưởng của vi sinh vật, tế bào và cấy mô. Đây là thiết bị đặc thù sử dụng trong các phòng thí nghiệm, các phòng ủ và nuôi cấy với nhiệt độ phòng từ nhiệt độ môi trường +10 tới 50oC
Tính năng
+ Máy lắc êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm diện tích
+ Ứng dụng lý tưởng cho hoạt động liên tục
+ Kiểm soát tốc độ bằng điện tử với khởi động nhẹ nhàng
+ Mô tơ A.C với bộ phận bảo vệ quá tải
+ Tốc độ ổn định, độc lập với khả năng tải
+ Bệ lắc được làm bằng chất liệu Anodised Aluminium
+ Chất liệu vỏ bên ngoài được làm bằng chất liệu polystyrene chất lượng cao
Thông tin kỹ thuật
+ Sự chuyển động lắc: lắc ngang (hay lắc kiểu pittông)
+ Kiểm soát: Analogue
+ Kích thước bệ lắc: 330 x 330
+ Tải tối đa:8 kg
+ Tần số lắc từ 20 tới 300 vòng/phút
+ Biên độ lắc 20 mm
+ Thời gian lắc lên tới 60 phút hoặc hoạt động liên tục
+ Nhiệt độ môi trường hoạt động từ nhiệt độ môi trường +10 tới 50oC
+ Kích thước ngoài máy: 380 x 510 x 140 mm
+ Nguồn cấp:230V/50—60 Hz/65W

+ Trọng lượng net: 12 kg
Bảo hành
Thiết bị được bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu thiết bị
Liên hệ
Công ty cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

máy lắc tròn


Máy lắc tròn

Model: 3005

Hãng sản xuất: GFL- Đức


Cấu hình trọn bộ sử dụng
+ Máy chính
+ Khay lắc
+ Kẹp
Ứng dụng
     Máy lắc 3005 là máy lắc tròn thiết kế chắc chắn, được sử dụng trong các phòng thí nghiệm sinh vật học và vi trùng học…và trong các kiểm tra chuẩn đoán phản ứng. Ngoài ra, máy cũng được sử dụng trong nhiều phòng thí nghiệm, các phòng ủ với dải nhiệt độ phòng từ nhiệt độ môi trường + 10 tới +50oC
Tính năng
+ Máy lắc êm, mạnh mẽ, tiết kiệm diện tích
+ Ứng dụng tuyệt với cho hoạt động liên tục
+ Kiểm soát tốc độ bằng điện tử, liên tục với sự khởi động nhẹ nhàng
+ Mô tơ A.C với bộ phận bảo vệ quá tải
+ Tốc độ ổn định, độc lập với khả năng chịu tải
+ Bệ lắc được làm từ chất liệu anodized aluminium
+ Vỏ được làm bằng polystyrene chất lượng cao
Thông tin kỹ thuật
 + Sự chuyển động lắc: Lắc tròn
+ Kiểm soát bằng analogue
+ Kích thước bệ lắc: 330 x 330 mm
+ Khả năng chịu tải tối đa: 8 kg
+ Tần số lắc từ 20 tới 500 vòng/phút
+ Biên độ lắc 10 mm
+ Thời gian lắc lên tới 60 phút hoặc hoạt động liên tục
+ Nhiệt độ phòng từ nhiệt độ môi trường +10 tới 50oC
+ Kích thước ngoài máy: 380 x 510 x 140 mm
+ Nguồn cấp: 230V/50…60Hz

+ Trọng lượng net: 10 kg
Bảo hành
Thiết bị bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu thiết bị
Liên hệ
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Thứ Sáu, 4 tháng 12, 2015

Bể điều nhiệt lắc


Bể điều nhiệt lắc

Order No: 1083

Hãng sản xuất: GFL- Đức

Tính năng máy
+ Điều khiển nhiệt độ bằng bộ kiểm soát Microprocessor
+ Hiển thị và cài đặt nhiệt độ thông qua màn hình LED
+ Nhiệt độ bên trong bể được phân bố tối ưu
+ Bộ phận bảo vệ quá nhiệt hoạt động độc lập
Ứng dụng
 Bể điều nhiệt GFL sử dụng cho các mẫu cần ủ, lên men, sự phản ứng hóa học và sinh học, nghiên cứu enzyme và mô
Thông tin kỹ thuật
+ Dải nhiệt độ thiết kế từ nhiệt độ môi trường +5 tới +99.9oC
+ Thể tích nước ~ 20 lít
+ Chuyển động lắc kiểu pittông với nút on/off
+ Tần số lắc từ 10 tới 250 vòng/phút
+ Biên độ lắc 22 mm
+ Chiều cao bể:190 mm
+ Mực nước tối đa trên khay lắc: 105 mm/ 90 mm
+ Kích thước trong của bể: 450 x 300 x 160 mm
+ Kích thước ngoài của bể: 715 x 520 x 330 mm
+ Nguồn cung cấp 230V/50-60Hz/1.5 kW
+ Trọng lượng net: 28 kgs

 Liên hệ
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Thứ Năm, 3 tháng 12, 2015

máy phân tích các hợp chất cacbon


Máy phân tích các hợp chất cacbon


Giới thiệu
+ Thiết bị miniTOC của nhà sản xuất MembraPure sử dụng những thiết bị truyền thống thông qua khái niệm về kiểm tra TOC trực tuyến. Sự oxi hóa UV hỗn hợp chất vô cơ hiệu quả bằng “ Nguyên tắc bề mặt trực tiếp” kết hợp với sự dẫn truyền kết quả đảm bảo độ chính xác cao của những giá trị đo lường
+ Những chức năng tự động của SST và sự phân chia theo mức cho phép tiêu chuẩn an toàn cao và giarm thiểu chi phí hoạt động trong việc kiểm tra nước
+ Hoạt động kiểm soát thực hiện được trên nền tảng phần mềm đi kèm WINDOWS XP và thông qua màn hình TFT
+ MiniTOC được thiết kế dành cho phòng thí nghiệm và là một thiết bị giá trị cho tất cả hệ thống EDI và nước tinh khiết
Tính năng sản phẩm
+ Thời gian phản hồi lại nhanh
+ Đo liên tục
+ Oxy hóa hiệu quả cao sử dụng việc chiếu tia UV
+ Dễ dàng đo độ chính xác
+ Dễ nhận dạng SST
+ Tất cả các dữ liệu được lưu lại và được kiểm tra lại
Đo độ chính xác
+ Sự đo độ chính xác có thể thực hiển bởi chính người dùng. Để đo độ chính xác với thiết bị miniTOC thì bộ phận kiểm soát online phải ngưng hoạt động và sự đo độ chính xác được thực hiện
+ Người vận hành phải kết nối 2 đầu nhỏ với giải pháp đo độ chính xác tiêu chuẩn và mẫu nước thử loãng. Quy trình đo độ chính xác được thực hiện tự động
+ Sự đánh giá thống kê sự đo lường và sự phản hồi các thông số đo lường sẽ được hiển thị trên màn hình
Kiểm tra sự tương tích của hệ thống (SST)
+ Kết quả kiểm tra hệ thống TOC theo yêu cầu của USP và Ph Eur được tiến hành trong từng giai đoạn của cuộc kiểm tra độ tương thích hệ thống (SST)
+ phần mềm công nghệ miniTOC giúp người sử dụng có khả năng tự làm SST bằng việc sử dụng cơ chế tự động và đánh giá dữ liệu của cuộc kiểm tra
Hệ thống phân tích
+ phương pháp: oxy hóa UV (cục bộ), Độ dẫn điện (riêng biệt)
+ Giới hạn phát hiện: 0,5 ppb/1%
+ Thang đo: 0,5 tới 1000 ppb
+ Các cổng:
1 cho mẫu, 1 cho SST ( cho model miniTOC,cơ bản)
1 cho mẫu, 3 cho SST (cho model miniTOC, chuyên nghiệp)
+ Độ dẫn điện tối đa mẫu đo:< 2µS/cm
+Tốc độ dòng chảy của mẫu nước: 7 ml/phút
+ Thời gian phân tích: 2 giây
+ Nhiệt độ mẫu nước: 10-50oC
+ Kích thước máy: 250 x 180x 500
+ Trọng lượng: 7 kg
+ Nguồn cung cấp: 230 VAC, 50 H z
+ Tổng số tiêu hao điện: < 50 W
+ Độ ẩm tương đối: 10-95%
 Liên hệ
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Máy đo độ trắng cr-20


Máy đo độ trắng


     Máy đo độ trắng Cr-20 của nhà sản xuất Konica Minolta- Nhật Bản là sản phẩm mới thay thế cho dòng Cr-14,máy hoạt động đơn giản chỉ với 3 bước: Bật nguồn- thực hiện chuẩn trắng- đo mẫu.
     Dòng Cr-14 cũ có tính năng đo chỉ số độ trắng theo Hunter, tuy nhiên dòng cải tiến Cr-20 không còn tính năng đo độ trắng theo Hunter thay vào đó là độ trắng sáng L*a*b và được tích hợp thêm nhiều không gian màu.
    Máy thiết kế gọn và nhẹ, dễ dàng sử dụng, màn hình hiển thị rộng dễ dàng quan sát kết quả
 Tính năng sản phẩm
+ Với máy đo độ trắng CR-20 khách hàng có thể lựa chọn một không gian màu hoặc chỉ số màu sau: L*a*b ( độ trắng sáng- thường được sử dụng trong ngành sản xuất bột đá), L*C*h, Yxy, Munsell, WI (CIE/ASTM E 313-96: Chỉ số độ trắng), Tint (CIE/ASTM E 313-96), YI (ASTM E 313-96: chỉ số độ vàng).
+ Tính năng tính toán giá trị đo trung bình; Trong trường hợp màu sắc của sản phẩm không đồng đều, khách hàng có thể đo một vài điểm và lấy kết quả trung bình bằng cách nhấn nút “Average”
+ Bộ nhớ dữ liệu: CR20 được thiết kế cổng giao diện USB để kết nối máy với PC, bộ nhớ dữ liệu lên tới 1,000
Thông tin kỹ thuật
+ Hệ thống chiếu sáng: 80/d
+ Detector:Silocon photocell
+ Nguồn sáng: ĐènPulsed Xenon
+ Thời gian đo:~ 1 giây
+ Diện tích vùng đo: Ø 8 mm
+ Độ lặp lại tiêu chuẩn ∆E*ab0.1
+ Ngôn ngữ lựa chọn: Anh, Nhật Bản
+ Giao diện : USB2.0
+  Góc quan sát tiêu chuẩn: 100
+ Nguồn sáng: D65
+ Không gian màu: L*a*b, L*C*h, Yxy, XYZ, Munsel (D65)
+ Chỉ số index: WI ( CIE/ASTM E 313-96), Tint (CIE/ASTM E 313-96), YI ( ASTM 313-96)
+ Dữ liệu bộ nhớ lên tới 1,000
+ Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động từ 0 tới 40oC, độ ẩm 85%
+ Nguồn cấp:4 pin AA
+ Kích thước: 66 x 159.5 x 85mm
+ Trọng lượng: 420 g
Bảo hành và sửa chữa
Máy được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị. Ngoài thời gian bảo hành chúng tôi cung cấp dịch vụ sửa chữa cho khách hàng khi máy gặp lỗi cần sửa chữa hoặc khắc phục giúp khách hàng trực tiếp qua điện thoại trong trường hợp gặp lỗi thông thường.
liên hệ 
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Thứ Năm, 26 tháng 11, 2015

Máy đo pH cầm tay


Máy đo pH cầm tay

Model:D-71A-K

Hãng sản xuất: Horiba- Nhật Bản


Máy đo hai thông số là giá trị pH và nhiệt độ 
Thông tin chi tiết
*pH
Thang đo từ 0 tới 14 pH
Độ phân giải: 0.01 pH
Độ lặp lại: +/-0.01 pH
Máy có chế độ hiệu chuẩn tự động, có thể hiệu chuẩn tại 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST
*Nhiệt độ
Thang đo từ 0oC tới 100oC
Độ phân giải: 0.1oC
Độ lặp lại:+/- 0.1oC
Đặc điểm máy
Kết quả đo được hiển thị trên màn hình LCD
Bộ nhớ dữ liệu lên tới 1000 kết quả đo
Thiết bị có chế độ bù nhiệt
Có chế độ tự động tắt màn hình khi không sử dụng để tiết kiệm pin
Cấp độ bảo vệ IP 67
Nhiệt độ môi trường hoạt động từ 0-45oC, độ ấm không quá 80%
Máy chạy bằng pin LR03/AAA hoặc AC adapter 100 đến 240V, 50-60Hz
Tuổi thọ pin khoảng 1000 giờ
Kích thước máy 67 x 28 x170 mm
Trọng lượng 270g
Cung cấp bao gồm máy chính, điện cực đo pH, dung dịch chuẩn pH 4/7/10, dung dịch ngâm điện cực 3.33M KCL, vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Liên hệ với công ty chúng tôi theo thông tin sau
Công ty cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email:phuongnguyenkhtn@gmail.Com

Thứ Hai, 16 tháng 11, 2015

Bút đo độ muối Salt 11


Bút đo độ muối (Salt)



Bút đo độmuối Salt 11 của nhà sản xuất Horiba sử dụng đo muối NaCl/ Nước biển
Thông số kỹ thuật:
-          Thể tích mẫu đo nhỏ:
0.12 ml hoặc hơn
-          Khoảng đo: 0.0 đến 100.0 ppt (0.00 đến 10.00%)
-          Độ phân giải:
0.1 ppt (0.01%)
-          Hiệu chuẩn: 2 điểm
-          Độ chính xác: ±10% giá trị đọc
-          Chức năng:
+ tự động thay đổi thang đo
+ bù nhiệt
+ IP67 chống thấm nước và bụi
+ Chế độ tự động tắt nguồn sau 30 phút không sử dụng.
-          Hiện thị: màn hình số LCD
-          Môi trường hoạt động: 5 đến 40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ)
-          Nguồn: Pin CR2032x2
-          Tuổi thọ pin: khoảng 400 giờ sử dụng liên tục
-          Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn.
-          Kích thước máy:
164 x 29 x 20mm
-          Trọng lượng: 50 g
Cung cấp bao gồm: máy chính, 2 pin, pipette lấy mẫu, dung dịch chuẩn (0.5% & 5%; chai/ 14ml), hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng. 
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Thứ Ba, 10 tháng 11, 2015

Máy khuấy tạo bông


Máy khuấy Jar test

Model: JLT 4

Hãng sản xuất: Velp- Italy

      Velp Scientifica đã cho ra đời nhiều dòng thiết bị hỗ trợ các phòng thí nghiệm trong lĩnh vực Môi trường và tách các chất bẩn trong các nhà máy xử lý nước thải như tủ mát, bếp điện đun COD, máy khuấy Jar Test...
       Máy khuấy tạo bông hay máy khuấy Jar Test được sử dụng kiểm tra hiệu suất tạo bông hoặc hiệu suất của các chât trợ lắng sử dụng trong quá trình xử lý nước thải. Dòng JLT velp cho ra đời 02 series là JLT 4 và JLT 6, cho phép người sử dụng lựa chọn khuấy tại 4 vị trí hoặc 6 vị trí với đồng nhất tốc độ và thời gian khuấy. 
      Để kiểm tra hiệu suất xử lý, khách hàng lựa chọn tốc độ khuấy và thời gian khác nhau trong dải rộng từ 10 tới 300 vòng/phút trong thời gian cài đặt từ 0- 999 phút hoặc từ 0 tới 99 giờ.
Thông tin chi tiết kỹ thuật
Model
JLT 4
JLT 6
Chất liệu
Bằng thép có phủ sơn epoxy
Bằng thép có phủ sơn epoxy
Số vị trí khuấy
4
6
Lựa chọn tốc độ
Từ 10 tới 300 vòng/phút
Từ 10 tới 300 vòng/phút
Thời gian khuấy
Từ 0÷999 phút hoặc 0÷99 giờ
Từ 0÷999 phút hoặc 0÷99 giờ
Công suất
11 W
19 W
Trọng lượng
13 kg
17 kg
Kích thước máy
645x347x260 mm
935x347x260 mm
Liên hệ với công ty chúng tôi theo thông tin dưới đây
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0962 796 745
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Thứ Hai, 9 tháng 11, 2015

Máy dò kim loại MDC-D


Máy dò kim loại

Model: MDC-D

Hãng sản xuất: Rehoo-China

     Máy được ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm. Máy có khả năng dò nhiều loại kim loại nói chung trong đó chính yếu là Fe và SUS. Máy này không sử dụng dò kim loại cho bao bì nhôm (aluminum package).
    Tùy thuộc vào chiều cao đầu dò, khách hàng có thể lựa chọn độ nhậy khác nhau. MDC-D chia ra làm 04 model như sau:
+ Kích thước đầu dò rộng 400 x cao 100 mm: độ nhậy phát hiện cho Fe từ 0.7 mm trở lên, dưới 0.7 mm máy không dò được, SUS từ 1.2 mm trở lên
+ Kích thước đầu dò rộng 400 mm x cao 120 mm: Độ nhậy phát hiện cho Fe từ 0.8 mm trở lên, SUS từ 1.5 mm trở lên
+ Kích thước đầu dò rộng 400 mm x cao 150 mm: Độ nhậy phát hiện cho Fe từ 1mm trở lên và SUS 1.8 mm trở lên
+ Kích thước đầu dò rộng 400 mm x cao 200 mm. Độ nhậy phát hiện cho Fe từ 1.5 mm trở lên và SUS 2.5 mm
Thông tin về máy
+ Phương pháp dò: Balanced Coil (cuộn cân bằng)
+ Màn hình chạm LCD , dễ dàng vận hành
+ Bộ kiểm soát CPU 32 bit tốc độ cao
+ Tốc độ chuyền 18-32 m/phút
+ Ngôn ngữ: Tiếng anh/tiếng trung
+ Kích thước khe dò ( detector) :400 (W)x 150 (H) mm nhậy với Fe Ø1.0 mm và SUS Ø1.8 mm
+ Kích thước mẫu kiểm tra hiệu quả ( valid detector area) : 330 (Width)x 120 (Height)
+ Cảnh báo phát hiện bằng còi và đèn ( buzzer & lamp)
+ Nguồn AC220V, 50-60 Hz
Liên hệ với công ty chúng tôi theo thông tin dưới đây:
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Thứ Tư, 4 tháng 11, 2015

Máy sản xuất thuốc viên nén tốc độ cao


Máy sản xuất thuốc viên nén tốc độ cao

Model: Legacy 6100

Hãng sản xuất: ACG-India


        ACG với trên 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất các thiết bị như sản xuất viên nang mềm, sản xuất thuốc viên nén tốc độ cao, sản xuất viên con nhộng, máy sấy tầng sôi, máy đóng gói vỉ, máy đóng thùng carton….cung cấp cho ngành công nghiệp dược phẩm.
      Dòng sản phẩm máy sản xuất thuốc viên nén tốc độ cao đã có mặt ở rất nhiều quốc gia trên thế giới như công ty Bristol –USA, công ty Prati Donaduzzi –Brazil, Công ty Kanner lab-Mexico, Công ty Obolesnskoe-Russia, Công ty wallmark-Czech….
      Máy nén viên tốc độ cao Legacy 6100 được thiết kế đáp ứng yêu cầu chất lượng và kiểm soát của khách hàng, máy thiết kế linh hoạt để thích ứng với các yêu cầu nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn GMP.
       Máy nén viên Legacy 6100 nén tốc độ cao, hoạt động hoàn toàn tự động, cung cấp giải pháp hiệu quả cho ngành công nghiệp dược phẩm.
       Nén xoay đơn với công suất đầu ra lên tới 400,000 viên/giờ.  Các thông số thông được kiểm soát thông qua IPC
Thông tin kỹ thuật


Liên hệ với Công ty chúng tôi theo thông tin dưới đây
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com

Thứ Năm, 29 tháng 10, 2015

Máy đo độ cứng bút chì


Máy đo độ cứng bút chì


+ Máy đo độ cứng bút chì BEVS 1301 cung cấp một phương pháp đo tiên lợi để xác định sự chịu chà sát và độ cứng của màng phủ. Một panel phẳng có phủ, yêu cầu phải nhẵn đặt trên một mặt ngang. Bút chi được đặt lên màng phủ, đường vạch phụ thuộc vào người sử dụng.
+ Máy thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D3363 và ISO 15184 và được thiết kế đảm bảo đầu bút chì tiếp xúc với màng phủ bằng một góc 45o. Đối với tiêu chuẩn ASTM D3363, kiểm tra được thực hiện bắt đầu từ bút có độ cứng nhất và tiếp tục hạ độ cứng để xác định hai điểm cuối.
+ Thiết bị được cung cấp đầy đủ độ cứng từ 6B-5B-4B-3B-2B-B-Hb-F-H-2H-3H-4H-5H-6H và 01 hộp bút chi tiêu chuẩn của Mitsubishi ( 14 chiếc từ 6B tới 6H)
Thông tin kỹ thuật
+ Tốc độ độ cào xước: 1 mm/s
+ Áp lực đầu bút chì: 1000/750/5000 tùy thuộc vào model tương ứng là BEVS 1301/1000 hoặc BEVS 1301/750 hoặc BEVS 1301/500
+ Góc tạo giữa đầu bút chì và bề mặt màng phủ là góc 45o
+ 03 điểm tiếp xúc trên bề mặt kiểm tra ( đầu bút chị, roller)
 Liên hệ với công ty chúng tôi theo thông tin dưới đây
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com



Máy khuấy phân tán tốc độ cao


Máy khuấy phân tán tốc độ cao


       Các dòng máy khuấy phân tán tốc độ cao BEVS 2501 cho phép người sử dụng có thể điều chỉnh tốc độ thông qua màn hình chạm.
      Máy có chức năng phân tán, khuấy trộn dung dịch bằng các cánh khuấy phân tán. Thông qua màn hình, người sử dụng có thể cài đặt các tốc độ và thời gian phân tán, khuấy trộn. Các dòng máy khuấy trộn BEVS 2501 là lựa chọn lý tưởng cho các phòng R&D, phòng thí nghiệm….
         Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm được ứng dụng khuấy ở tốc độ cao, hòa tan và phân tán dung dịch và các chất liệu đông đặc trong ngành sơn và lớp phủ, mực in, chất bám dính, dược phẩm,mỹ phẩm…
Thông tin kỹ thuật
Model
Công suất
(W)
Tốc độ
(rpm)
Lifting distance(mm)
Lifting type
BEVS 2501/1
550
30-9000
250
Thủ công
BEVS 2501/2
750
60-7000
280
Thủ công
BEVS 2501/3
1100
60-5500
330
Thủ công
BEVS 2501/1A
550
30-7000
250
Tự động
BEVS 2501/2A
750
60-7000
280
Tự động
BEVS 2501/3A
1100
60-5500
330
Tự động

Mọi thông tin chi tiết về giá liên hệ với chúng tôi
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
Nguyễn Phượng/0982486850
Email: phuongnguyenkhtn@gmail.com