BTemplates.com

Hotline 0962796745

Hiển thị các bài đăng có nhãn máy đo độ dày series 6000. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn máy đo độ dày series 6000. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 10 tháng 9, 2015

Máy đo độ dày lớp phủ


Máy đo độ dày lớp phủ 

series 6000
Hãng sản xuất: Defelsko-USA


I. Tính năng chung
+ Máy sử dụng đơn giản và đo độ dày trên chất liệu nền từ tính hoặc không từ tính một cách nhanh chóng và chính xác.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn đo quốc tế ISO và ASTM.
+ Máy sẵn sàng đo, không yêu cầu hiệu chuẩn máy cho tất cả các ứng dụng
+ Dòng máy đo độ dày series 6000 chia ra làm 02 loại chính là dòng tích hợp sẵn đầu dò trên thiết bị và dòng máy sử dụng đầu dò rời. Mỗi dòng chia ra làm 03 loại đo trên các chất liệu khác nhau:  đo trên chất liệu từ tính "F", đo trên chất liệu không từ tính "N" và đo cả hai chất liệu nền từ tính và không từ tính "FN".
II. Giới thiệu các model máy đo độ dày màng sơn
Máy đo độ dày trên chất liệu từ tính
(loại đầu dò tích hợp)
Model: 6000F

Thông tin kỹ thuật chung cho 03 loại đo trên chất liệu từ tính (F) hoặc không từ tính (N) hoặc cả trên hai chất liệu (FN)
+ Thang đo: 0 – 60 mils ( 0 – 1500 µm)
+ Độ chính xác:
± (0.05 mils +1%) 0-2 mils
± (0.1 mils + 1%) > 2 mils
Hoặc
± (1 µm + 1%) 0 – 50 µm
± ( 2 µm + 1%)> 50 µm
Tùy theo nhu cầu sử dụng khách hàng, dòng máy tích hợp sẵn đầu dò có thang đo rộng hơn được áp dụng cho model 6000FT, máy thiết kế với thang đo từ 0-250 mils ( 0-6 mm)

Đối với loại đầu dò rời (regular) code FS, NS, FNS

+ Thang đo: 0-60 mils (0-1500 µm)
+ Độ chính xác:
± (0.05 mils +1%) 0-2 mils
± (0.1 mils + 1%) > 2 mils
Hoặc
± (1 µm + 1%) 0 – 50 µm
± ( 2 µm + 1%)> 50 µm
* Đối với loại đầu dò NAS ( đo trên chất liệu không từ tính như nhôm, đồng, titai) thang đo từ 0-25 mils (0-625 µm)
Đối với loại đầu dò FTS ( đầu dò thang cao, dùng trên chất liệu từ tính) thang đo từ 0-250 mils (0-6 mm)
* Đối với loại đầu dò rời, góc 90o 
  
+ Thang đo cho các đầu dò code FRS, NRS, FNRS: 0-60 mils ( 0-1500 µm)
+ Thang đo đầu dò code F90S ( loại microprobes): 0-45 mils(0-1150 µm)
+ Thang đo đầu dò code F90N (loại microprobes): 0- 25 mils (0-625 µm)
Đầu dò rời, microporbes 0o và đầu dò góc 45o được sử dụng cho các loại màng mỏng và các mẫu nhỏ 
+ Đối với đầu dò F0S và F45S, thang đo từ 0-45 mils (0-1150 µm)
+ Đối với đầu dò N0S và N45S, thang đo từ 0-25 mils (0-625 µm)
Độ chính xác thiết kế: 
± (0.02 mils +1%) 0-4 mils
± (0.1 mils + 3%) > 4 mils
Đối với đầu dò FT, FTS, FNTS, FKS, NKS dùng cho các mẫu có độ dày cao như epoxy, cao su, be tông ....

+ Thang đo đối với đầu dò FT, FTS, FNTS: từ 0-250 mils ( 0 - 6 mm)
Độ chính xác thiết kế: 
± (0.5 mils +1%) 0-100 mils
± (0.5 mils + 3%) > 100 mils
+ Thang đo đối với đầu dò FKS, NKS từ 0-500 mils (0-13 mm)
± (1 mils +3%) 0-500 mils
± (0.02 mils + 3%) 0-13 mm
Đối với đầu dò FHXS Xtrmer là loại đầu dò bề mặt được phủ nhôm oxit và day cáp bện dùng cho các bề mặt nóng lên tới 250oC hoặc bề mặt nhám 

+ Thang đo len tới 0-10,000 µm (0-400 mils)

liên hệ Nguyễn phượng-0982486850
email: phuongnguyenkhtn@gmail.com
skype: phuongcnmt_2011
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long